Công nghiệp

84 dự án điện gió với tổng công suất hơn 3.980 MW kịp vận hành thương mại 

Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) đã công nhận vận hành thương mại (COD) 84 nhà máy điện gió đến hết ngày 31/10/2021.

Theo đó, đã có tổng cộng 106 nhà máy điện gió với tổng công suất 5755,5 MW gửi văn bản và hồ sơ đăng ký chương trình đóng điện và hòa lưới, thử nghiệm, đề nghị công nhận vận hành thương mại (COD). 

Tính đến thời điểm hết ngày 31/10/2021, trong 106 nhà máy này đã có 69 nhà máy điện gió với tổng công suất 3298,95 MW đã được công nhận vận hành thương mại COD.

điện Gió
Năng lượng gió là nguồn năng lượng xanh và không gây ô nhiễm. Ảnh minh hoạ: Internet

Như vậy, nếu bao gồm cả 15 nhà máy điện gió đã được công nhận COD và vào vận hành từ trước đây, thì trong hệ thống điện quốc gia đã có tổng cộng 84 nhà máy điện gió với tổng công suất 3.980,27 W được công nhận vận hành thương mại COD.

Danh sách chi tiết các nhà máy điện gió với công suất được công nhận COD:

STT

Tên nhà máy

Địa điểm

Công suất đã được công nhận COD (MW)

Tình trạng công nhận COD

TỔNG CỘNG

3980.27

1

Phong điện 1 Bình Thuận (giai đoạn 1)Bình Thuận

30,00

Toàn phần

2

Bạc LiêuBạc Liêu

99,20

Toàn phần

3

Phú LạcBình Thuận

24,00

Toàn phần

4

Trang trại Phong điện Tây Nguyên GĐ 1Đắk Lắk

28,80

Toàn phần

5

Mũi DinhNinh Thuận

37,60

Toàn phần

6

Phong Điện Trung NamNinh Thuận

151,95

Toàn phần

7

Hướng Linh 2Quảng Trị

30,00

Toàn phần

8

Đầm NạiNinh Thuận

39,38

Toàn phần

9

Hướng Linh 1Quảng Trị

30,00

Toàn phần

10

NMĐ gió Phương Mai 3Bình Định

20,79

Toàn phần

11

NMĐ gió Đông Hải 1 Bạc LiêuBạc Liêu

50,00

Toàn phần

12

NMĐ gió Đại PhongBình Thuận

40,00

Toàn phần

13

NMĐ gió V1-3 Bến Tre Giai đoạn 1Bến Tre

29,40

Toàn phần

14

NMĐ gió Hòa Bình 1, tỉnh Bạc LiêuBạc Liêu

50,00

Toàn phần

15

NMĐ gió Số 5 Ninh ThuậnNinh Thuận

46,20

Toàn phần

16

NMĐ gió Hòa Bình 1 – Giai đoạn 2Bạc Liêu

50,00

Toàn phần

17

NMĐ gió 7A Ninh ThuậnNinh Thuận

50,00

Toàn phần

18

NMĐ gió Đông Hải 1 Giai đoạn 2Bạc Liêu

50,00

Toàn phần

19

NMĐ gió Ea NamĐăk Lăk

399,60

Toàn phần

20

NMĐ gió BIMNinh Thuận

88,00

Toàn phần

21

Phong điện Phương Mai 1Bình Định

26,40

Toàn phần

22

NMĐ gió Hướng TânQuảng Trị

46,20

Toàn phần

23

NMĐ gió Tân LinhQuảng Trị

46,20

Toàn phần

24

NMĐ gió Nhơn Hòa 1Gia Lai

50,00

Toàn phần

25

NMĐ gió Nhơn Hòa 2Gia Lai

50,00

Toàn phần

26

NMĐ Trang trại điện gió BT1Quảng Bình

109,20

Toàn phần

27

NMĐ gió Win Energy Chính ThắngNinh Thuận

49,80

Toàn phần

28

NMĐ gió Liên LậpQuảng trị

48,00

Toàn phần

29

NMĐ gió Gelex 2Quảng trị

29,40

Toàn phần

30

NMĐ gió Tân Thuận – GĐ 1Cà Mau

25,00

Toàn phần

31

NMĐ gió Hoàng HảiQuảng Trị

49,60

Toàn phần

32

NMĐ gió V1-2Trà Vinh

48,00

Toàn phần

33

NMĐ gió Số 7Sóc Trăng

29,40

Toàn phần

34

NMĐ gió Phong HuyQuảng Trị

48,00

Toàn phần

35

NMĐ gió Phước MinhNinh Thuận

27,20

Toàn phần

36

NMĐ gió Ia Bang 1Gia Lai

50,00

Toàn phần

37

NMĐ gió Ia Pết – Đak Đoa 1Gia Lai

99,00

Toàn phần

38

NMĐ gió Hàn Quốc Trà Vinh (GĐ1)Trà Vinh

48,00

Toàn phần

39

NMĐ gió Tài TâmQuảng Trị

48,00

Toàn phần

40

NMĐ gió Phong LiệuQuảng Trị

48,00

Toàn phần

41

NMĐ gió Hồng Phong 1Bình Thuận

40,00

Toàn phần

42

NMĐ gió Phong NguyênQuảng Trị

48,00

Toàn phần

43

NMĐ gió AmaccaoQuảng Trị

49,20

Toàn phần

44

NMĐ gió Ia Pết – Đak Đoa 2Gia Lai

99,00

Toàn phần

45

NMĐ gió VPL Bến TreBến Tre

25,20

Một phần

46

NMĐ gió Cửu AnGia Lai

46,20

Toàn phần

47

NMĐ gió Số 3 tại vị trí V1-3Trà Vinh

48,00

Toàn phần

48

NMĐ gió Nhơn Hội – Giai đoạn 1Bình Định

30,00

Toàn phần

49

NMĐ gió Gelex 3Quảng trị

29,40

Toàn phần

50

NMĐ gió Gelex 1Quảng trị

29,40

Toàn phần

51

NMĐ gió Số 5 Thạnh Hải 1Bến Tre

30,00

Toàn phần

52

NMĐ gió Hướng Phùng 3Quảng Trị

29,40

Toàn phần

53

NMĐ gió Hướng Phùng 2Quảng Trị

20,00

Toàn phần

54

Trang trại Phong điện HBRE Chư ProngGia Lai

50,00

Toàn phần

55

NMĐ gió Phú lạc – Giai đoạn 2Bình Thuận

25,20

Toàn phần

56

NMĐ gió Quốc Vinh Sóc TrăngSóc Trăng

30,00

Toàn phần

57

NMĐ gió Phước Hữu – Duyên Hải 1Ninh Thuận

29,70

Toàn phần

58

NMĐ gió Tân Thuận GĐ 2Cà Mau

50,00

Toàn phần

59

NMĐ gió BT2- Giai đoạn 1Quảng Bình

100,80

Toàn phần

60

NMĐ gió Kosy Bạc Liêu (giai đoạn 1)Bạc Liêu

40,00

Toàn phần

61

NMĐ gió HanbaramNinh Thuận

24,00

Một phần

62

NMĐ gió Hòa Bình 2Bạc Liêu

50,00

Toàn phần

63

NMĐ gió Lợi Hải 2Ninh Thuận

28,80

Toàn phần

64

NMĐ gió BT2- Giai đoạn 2Quảng Bình

42,00

Toàn phần

65

NMĐ gió Thái HòaBình Thuận

90,00

Toàn phần

66

NMĐ gió Hướng Linh 8Quảng Trị

25,20

Toàn phần

67

NMĐ gió Đông Hải 1 Trà VinhTrà Vinh

100,00

Toàn phần

68

NMĐ gió Hàm Cường 2Bình Thuận

20,00

Toàn phần

69

NMĐ gió Tân Phú ĐôngBình Thuận

50,00

Một phần

70

NMĐ gió Hòa Bình 5 (Giai đoạn 1)Bạc Liêu

80,00

Toàn phần

71

NMĐ gió Lạc Hòa Giai đoạn 1Sóc Trăng

25,00

Một phần

72

NMĐ gió Ia Le 1Gia Lai

47,20

Một phần

73

NMĐ gió Số 5 Thạnh Hải 2Bến Tre

4,25

Một phần

74

NMĐ gió Hiệp ThạnhTrà Vinh

12,80

Một phần

75

NMĐ gió Hướng Linh 7Quảng Trị

12,60

Một phần

76

NMĐ gió Chơ LongGia Lai

49,50

Một phần

77

NMĐ gió Đăk HòaNinh Thuận

49,50

Toàn phần

78

NMĐ gió Hòa Đông 2Sóc Trăng

26,40

Một phần

79

NMĐ gió Ia PechGia Lai

16,50

Một phần

80

NMĐ gió Tân Ân 1 – Giai đoạn 1Cà Mau

25,00

Toàn phần

81

Thuận Nhiên PhongBình Thuận

19,00

Một phần

82

NMĐ gió Bình ĐạiBến Tre

4,20

Một phần

83

NMĐ gió Hưng Hải Gia LaiGia Lai

4,00

Một phần

84

NMĐ gió Hướng Hiệp 1Quảng Trị

4,50

Một phần

Theo Quyết định số 39/2018/QĐ-TTg được Thủ tướng Chính phủ ban hành ngày 10/09/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2011/QĐ-TTg về cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện gió tại Việt Nam, giá ưu đãi cố định (giá FIT) cho điện gió trên biển là 9,8 cents/kWh (tương đương 2.223 đồng) và trên bờ là 8,5 cents/ kWh (khoảng 1.927 đồng).

Giá này chưa gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), được áp dụng cho một phần hoặc toàn bộ nhà máy có ngày vận hành thương mại trước 1/11/2021 và áp dụng trong 20 năm kể từ ngày vận hành thương mại.

Trần Thuỳ

Back to top button